Ba vị Đại biểu Quốc hội họ Trương có nhiều phiếu tín nhiệm cao


               Trương Văn Thái   (Nguồn Vietnamnet)        


   Phiên ghi phiếu và bỏ phiếu của các ĐBQH để lấy tín nhiệm đối với 50 chức danh lãnh đạo Nhà nước, Quốc hội và Chính phủ đã diễn ra sáng ngày 15/11/2014.
   Ba vị Đại biểu Quốc hội người họ Trương có nhiều phiếu tín nhiệm cao. Đó là:

Ông Trương Tấn Sang, Ủy viên Bộ chính trị, Chủ tịch nước Công hòa xã hôi chủ nghĩa Việt Nam                ( 76,46%)


Trương Thị Mai, Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban về các vấn đề xã hội của Quốc hội ( 73,44%)

      Ông Trương Hòa Bình, Ủy viên Trung ương Đảng, Ban bí thư, Chánh án Tòa án nhân dân Tối cao                ( 41,25%)

Dưới đây là kết quả cụ thể:
S
T
T
Tên
Tín nhiệm cao
(số phiếu/tỷ lệ %)
Tín nhiệm
(số phiếu/tỷ lệ %)
Tín nhiệm thấp
(số phiếu/tỷ lệ%)
1
Trương Tấn Sang
380 (76.46)
84 (16.9)
20 (4.02)
2
Nguyễn Thị Doan
302 (60.76)
168 (33.8)
15 (3.02)
3
Nguyễn Sinh Hùng
340 (68.41)
93 (18.71)
52 (10.46)
4
Uông Chu Lưu
344 (69.22)
124 (24.95)
14 (2.82)
5
Nguyễn Thị Kim Ngân
390 (78.47)
86 (17.3)
9 (1.81)
6
Tòng Thị Phóng
325 (65.39)
127 (25.55)
31 (6.24)
7
Huỳnh Ngọc Sơn
295 (59.36)
159 (31.99)
28 (5.63)
8
Phan Xuân Dũng
212 (42.66)
248 (49.9)
23 (4.63)
9
Nguyễn Văn Giàu
317 (63.78)
155 (31.19)
12 (2.41)
10
Trần Văn Hằng
284 (57.14)
183 (36.82)
13 (2.62)
11
Phùng Quốc Hiển
315 (63.38)
148 (29.78)
20 (4.02)
12
Nguyễn Văn Hiện
203 (40.85)
245 (49.3)
36 (7.24)
13
Nguyễn Đức Hiền
225 (45.27)
228 (45.88)
30 (6.04)
14
Nguyễn Kim Khoa
290 (58.35)
174 (35.01)
19 (3.82)
15
Phan Trung Lý
311 (62.58)
145 (29.18)
27 (5.43)
16
Trương Thị Mai
365 (73.44)
104 (20.93)
13 (2.62)
17
Nguyễn Thị Nương
272 (54.73)
183 (36.82)
28 (5.63)
18
Nguyễn Hạnh Phúc
303 (60.97)
154 (30.99)
26 (5.23)
19
Ksor Phước
302 (60.76)
164 (33.00)
16 (3.22)
20
Đào Trọng Thi
224 (45.07)
220 (44.27)
39 (7.85)
21
Nguyễn Tấn Dũng
320 (64.39)
96 (19.32)
68 (13.68)
22
Vũ Đức Đam
257 (51.71)
196 (39.44)
32 (6.44)
23
Hoàng Trung Hải
225 (45.27)
226 (45.47)
34 (6.84)
24
Phạm Bình Minh
320 (64.39)
146 (29.38)
19 (3.82)
25
Vũ Văn Ninh
202 (40.64)
246 (49.5)
35 (7.04)
26
Nguyễn Xuân Phúc
356 (71.63)
103 (20.72)
26 (5.23)
27
Hoàng Tuấn Anh
93 (18.71)
235 (47.28)
157 (31.59)
28
Nguyễn Thái Bình
98 (19.72)
233 (46.88)
154 (30.99)
29
Nguyễn Văn Bình
323 (64.99)
118 (23.74)
41 (8.25)
30
Phạm Thị Hải Chuyền
108 (21.73)
256 (51.51)
119 (23.94)
31
Hà Hùng Cường
200 (40.24)
234 (47.08)
49 (9.86)
32
Trịnh Đình Dũng
236 (47.48)
201 (40.44)
48 (9.66)
33
Đinh Tiến Dũng
247 (49.7)
197 (39.64)
41 (8.25)
34
Vũ Huy Hoàng
156 (31.39)
224 (45.07)
102 (20.52)
35
Phạm Vũ Luận
133 (26.76)
202 (40.64)
149 (29.98)
36
Nguyễn Văn Nên
200 (40.24)
243 (48.89)
39 (7.85)
37
Cao Đức Phát
206 (41.45)
224 (45.07)
54 (10.87)
38
Giàng Seo Phử
127 (25.55)
262 (52.72)
95 (19.11)
39
Trần Đại Quang
264 (53.12)
166 (33.4)
50 (10.06)
40
Nguyễn Minh Quang
85 (17.1)
287 (57.75)
111 (22.33)
41
Nguyễn Quân
105 (21.13)
313 (62.98)
65 (13.08)
42
Nguyễn Bắc Son
136 (27.36)
267 (53.72)
79 (15.9)
43
Phùng Quang Thanh
313 (62.98)
129 (25.96)
41 (8.25)
44
Đinh La Thăng
362 (72.84)
91 (18.31)
28 (5.63)
45
Nguyễn Thị Kim Tiến
97 (19.52)
192 (38.63)
192 (38.63)
46
Huỳnh Phong Tranh
170 (34.21)
244 (49.09)
68 (13.68)
47
Bùi Quang Vinh
351 (70.62)
112 (22.54)
20 (4.02)
48
Trương Hòa Bình
205 (41.25)
225 (45.27)
50 (10.06)
49
Nguyễn Hòa Bình
207 (41.65)
235 (47.28)
43 (8.65)
50
Nguyễn Hữu Vạn
105 (21.13)
318 (63.98)
62 (12.47)
Share on Google Plus
    Blogger Comment
    Facebook Comment
Blogger Comment

0 comments:

Post a Comment